Đăng ký lắp đặt Internet Viettel: gói cước, phí hòa mạng, thủ tục
Viettel cung cấp dịch vụ lắp đặt Internet tại nhà và văn phòng. Các gói cước internet cáp quang dành cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp; gói hộ gia đình có băng thông từ 300 Mbps đến tối đa 1 Gbps, giá từng gói ghi trong bảng bên dưới (đã gồm VAT), đáp ứng tốt các nhu cầu học tập, làm việc và giải trí của quý khách hàng. Phí hòa mạng và số tháng cước cộng thêm tùy số tháng đóng trước, theo bảng phương án đóng trước bên dưới; modem Wifi 6 trang bị khi lắp mới (thiết bị theo hợp đồng):
+ Đóng trước 1 tháng: đóng phí hòa mạng theo bảng, không cộng thêm tháng cước.
+ Đóng trước 6 tháng: hỗ trợ 50% phí hòa mạng, không cộng thêm tháng cước.
+ Đóng trước 12 tháng: hỗ trợ phí hòa mạng, cộng thêm 1 tháng cước.
Để biết thêm chi tiết quý khách hàng vui lòng tham khảo bảng giá bên dưới hoặc liên hệ trực tiếp đến số tổng đài Viettel để được tư vấn miễn phí về gói cước và chính sách hiện hành.
Lợi ích cho khách hàng khi đăng ký sử dụng internet Viettel
+ Sở hữu đường truyền internet cáp quang tốc độ cao, chất lượng dịch vụ ổn định với giá cả phải chăng.
+ Phí lắp đặt áp dụng theo chính sách Viettel tại thời điểm đăng ký (hỗ trợ khi đóng trước 6 hoặc 12 tháng); modem Wifi 6 trang bị theo hợp đồng.
+ Lịch lắp đặt hẹn sau khi khảo sát hạ tầng; khi có sự cố, gọi tổng đài 1800 8119 để được hỗ trợ kỹ thuật.
Khi đăng ký lắp đặt Internet cáp quang Viettel, cá nhân và hộ gia đình cần biết:
Modem Wifi 6 trang bị khi lắp mới (thiết bị theo hợp đồng)
Phí hòa mạng tùy số tháng đóng trước, theo bảng phương án đóng trước ở trên
Đóng trước 6 tháng: hỗ trợ 50% phí hòa mạng.
Đóng trước 12 tháng: hỗ trợ phí hòa mạng, cộng thêm 1 tháng cước.
Đóng hàng tháng (đóng trước 1 tháng): phí hòa mạng theo bảng, không cộng thêm tháng cước.
Lịch lắp đặt được hẹn sau khi khảo sát, tùy hạ tầng tại địa chỉ.
Dịch vụ Internet Viettel: cáp quang tốc độ tối đa 1 Gbps (gói NETVT2), Wifi Mesh phủ sóng cả nhà, truyền hình TV360. Hotline tư vấn lắp đặt: 0963.14.53.53 – 0866.222.900
Gói cước Internet Viettel tại các tỉnh, thành còn lại (ngoài Hà Nội, TP HCM)
⭐Bảo hành
✅trọn đời trong suốt quá trình sử dụng
⭐Hotline Lắp đặt
✅0866.222.900 & 0902.889.777
⭐Tốc độ mạng Viettel
✅Băng thông theo gói, tối đa 1 Gbps (gói NETVT2)
⭐Phí hòa mạng
✅ Theo số tháng đóng trước (bảng bên dưới); modem Wifi 6 trang bị theo hợp đồng
⭐Tư vấn chuyên sâu
✅Tư vấn gói cước phù hợp theo nhu cầu khách hàng
⭐Gói Cước WIFI
✅Nhiều mức giá, xem bảng giá từng khu vực
Gói cước (băng thông)
Internet đơn lẻ
Combo internet truyền hình
App GIATRI
Box GIAITRIBOX
NETVT1_T (300Mbps)
195.000đ
215.000đ
235.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000đ
260.000đ
280.000đ
Gói cước trang bị home wifi
MESHVT1_H (300Mbps)
210.000đ
230.000đ
250.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000đ
265.000đ
285.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000đ
319.000đ
339.000đ
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Dịch vụ Internet Viettel cho doanh nghiệp: gói IP động, IP tĩnh
Gói cước cho doanh nghiệp / công ty / cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
Tên gói
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)
Giá bán (VNĐ)
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
350,000đ
PRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
500,000đ
PRO600
600Mbps / 2Mbps
500,000đ
PRO1000
1000Mbps / 10Mbps
700,000đ
MESHPRO1
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
400,000đ
MESHPRO2
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
600,000đ
MESHPRO600
600Mbps / 2Mbps
650,000đ
MESHPRO1000
1000Mbps / 10Mbps
880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
800,000đ
VIP500
500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
1,900,000đ
VIP600
600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
6,600,000đ
F200 N
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh
1.100.000đ
F200 Plus
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh
4.400.000đ
F300 Basic
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
7.700.000đ
F300 Plus
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
9.900.000đ
F500 Basic
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
13.200.000đ
F500 Plus
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
17.600.000đ
F1000 Plus
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
50.000.000đ
Gói cước IP tĩnh dành cho doanh nghiệp / CÁ NHÂN CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Băng thông trong nước (Mbps)
Giá bán (có VAT)
Loại IP
30Mbps
250.000
IP tĩnh
60Mbps
350.000
IP tĩnh
90Mbps
440.000
IP tĩnh
LƯU Ý:
– Đã bao gồm VAT (VNĐ).
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
+ Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
+ Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPROWifi 6 sẽ giúpchuyểnđổisố cho doanh nghiệp trong các năm tới
Doanh nghiệp đăng ký lắp đặt Internet Viettel: phí hòa mạng và số tháng cước cộng thêm theo bảng “Hòa mạng cước đóng trước cáp quang doanh nghiệp” ở trên (mốc 6, 12, 18, 24 tháng); thiết bị trang bị theo hợp đồng. Số địa chỉ IP tĩnh đi kèm ghi trong bảng giá từng gói (gói IP động không kèm IP tĩnh).
Cách đăng ký lắp đặt dịch vụ Internet Viettel
Quý khách hàng có nhu cầu lắp đặt Internet Viettel có thể đăng ký theo các hình thức sau:
1. Gọi hotline tư vấn lắp đặt 0866.222.900 để được tư vấn gói cước và hẹn khảo sát địa chỉ lắp đặt.
2. Đăng ký online, nhân viên phụ trách khu vực sẽ gọi lại để hẹn khảo sát.
Các câu hỏi thường gặp khi đăng ký lắp đặt internet Viettel
1) Lắp đặt internet Viettel có kèm modem wifi không ? Thiết bị do Viettel cung cấp là loại thiết bị gì ?
Khi đăng ký lắp đặt Internet Viettel, quý khách được trang bị modem Wifi 6 theo hợp đồng. Khi đăng ký các gói cước home wifi (MESHVT1_H, MESHVT2_H, MESHVT3_H), quý khách được trang bị thêm 1 – 3 thiết bị wifi mesh (tùy vào gói cước) giúp cho việc phủ sóng wifi cho toàn ngôi nhà được tốt hơn.
2) Cước internet Viettel hàng tháng có thể thanh toán qua những hình thức nào ?
Hiện nay Viettel đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng có thể chọn lựa các hình thức sau:
– Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt, địa chỉ theo yêu cầu ghi trên hợp đồng (phí thu cước tại nhà, nếu có, theo quy định của Viettel).
– Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel (miễn phí).
– Thanh toán qua ứng dụng Viettel Money (trước đây là ViettelPay) hoặc ứng dụng My Viettel.
– Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng (theo biểu phí ngân hàng).
– Thanh toán qua các cổng thanh toán khác (theo biểu phí cổng thanh toán).
3) Tôi đang dùng internet Viettel nhưng không biết gói cước của mình là gói nào ?
Để biết gói cước internet Viettel của đang sử dụng là gói cước nào khách hàng có thể làm theo các cách sau đây:
– Giá cước, gói cước in trên biên bản nghiệm thu hoặc hợp đồng đã ký với Viettel.
– Gói cước được in trên hóa đơn thu cước với Viettel.
– Khách hàng gọi tổng đài Viettel hỗ trợ sau bán hàng: 1800 8119 (máy nhánh 2).
4) Cách thức và thủ tục chuyển đổi gói cước internet Viettel đang sử dụng ?
Các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet Viettel sẽ có chính sách riêng khi chuyển đổi giữa các gói cước. Khách hàng không cần trả lại các thiết bị của Viettel khi chuyển đổi gói cước internet, không phải tiếp tục cam kết sử dụng gói cước cũ, chỉ cần đem thẻ căn cước/CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) để đăng ký chuyển đổi gói cước internet tại cửa hàng Viettel gần nhất.
5) Đang sử dụng dịch vụ internet Viettel mà chuyển qua địa chỉ khác thì cần phải làm những gì ?
Khách hàng khi có nhu cầu chuyển dịch địa chỉ sử dụng mạng internet viettel sang địa chỉ mới (chỉ áp dụng nội tỉnh, thành phố, không chuyển được khác tỉnh, thành phố) thì cần làm các thủ tục sau:
– Đem theo thẻ căn cước/CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức), hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel và đăng ký chuyển đổi địa chỉ sử dụng tại cửa hàng Viettel.
– Khách hàng đem theo thiết bị đang sử dụng đến địa chỉ mới, nhân viên kỹ thuật sẽ hẹn lịch lắp đặt Internet Viettel tại địa chỉ mới (tùy hạ tầng khu vực). Phí dịch chuyển (nếu có) áp dụng theo chính sách Viettel tại thời điểm chuyển; gói cước và cước đã đóng trước được giữ theo hợp đồng.
6) Cách thức hủy và thủ tục hủy, tạm ngưng dịch vụ internet Viettel ?
Khác với dịch vụ di động, đối với các dịch vụ cố định Viettel (internet băng rộng, điện thoại cố định, truyền hình). Khi khách hàng có nhu cầu tạm ngưng hoặc hủy các dịch vụ, cần đem theo thẻ căn cước/CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) và hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel (nếu có) để giao dịch viên làm thủ tục tạm ngưng, hủy dịch vụ tại cửa hàng Viettel gần nhất.
Trần Thị Thùy Trang (mã số nhân viên:228788) là chuyên viên CEO Viettel Hà Nội tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp UNETI có kinh nghiệm hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2010) bán hàng xuất sắc với các kỹ năng, kinh nghiệm nghiệp vụ bán hàng và sau bán hàng các dịch vụ Viettel như: FTTH, chữ ký số, Vtracking, Cloud, Brandname, SIPTrunking,...nhiều dịch vụ khác Viettel