Lắp mạng Viettel tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang là dịch vụ của Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang với hạ tầng phủ sóng toàn bộ địa bàn tỉnh, chất lượng kết nối với tốc độ cao và ưu đãi hấp dẫn. Khách hàng sẽ được miễn phí hòa mạng Internet, trang bị Modem khi đóng cước từ 6 tháng trở lên tại Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang và miễn phí hoàn toàn công lắp đặt, khi đăng ký lắp mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang sẽ được thi công hoàn thiện đường truyền ngay trong ngày.

Lắp đặt tận nơi cho khách hàng tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang – Các khu vực khác sẽ cử chuyên viên Viettel gần nhất lắp tận nơi – Hotline đăng ký: 0963.14.53.53 & 0866.222.900 & 0922.193.999 & 0902.889.777
Lý do nên chọn Lắp mạng Viettel tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang

- Viettel đã triển khai hạ tầng cáp quang FTTH tới tất cả phường, xã của tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang, sẵn sàng kéo Internet tới mọi địa điểm tại tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang không phân biệt địa hình, khu vực chỉ trong 12-24h từ lúc đăng ký, những địa phận vùng xâu, vùng xa tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cũng có thể tận hưởng tốc độ mạng như khi ở thành phố
- Gói cước công bố tại Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang đa dạng lên đến 1Gbps (tốc độ Download 1Gbps/giây) phù hợp cho tất cả nhu cầu của người dân Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
- Modem Wifi thế hệ mới sẵn sàng tại Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang như Wifi-6, Wifi Mesh giúp phủ sóng mạnh diện tích lớn
- Miễn phí hòa mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang, tặng Modem và đường truyền cáp quang khi đóng trước đủ số tháng
- Đội ngũ nhân viên thường trực tại Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang chuyên nghiệp luôn sẵn sàng có mặt nhanh khi xảy ra sự cố
Lắp mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang – Miễn phí hoà mạng không tính công lắp đặt
1. Lắp mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang dành cho gia đình, cá nhân
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
| Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T |
300 Mbps |
195.000 |
235.000 |
| NETVT2_T |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
240.000 |
265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi |
| MESHVT1_H |
300 Mbps |
210.000 |
255.000 |
| MESHVT2_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
245.000 |
289.000 |
| MESHVT3_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
299.000 |
359.000 |
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành195.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành240.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành210.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành245.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành299.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
(300.000đ) |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
HỖ TRỢ 50% |
Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
HỖ TRỢ |
Tặng 1 tháng |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) |
220.000đ |
260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
280.000đ |
305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) |
250.000đ |
295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
285.000đ |
329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ |
399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. |
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
NETVT1_T (300Mbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành220.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)260.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành280.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)305.000đ
MESHVT1_H (300Mbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành250.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành285.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành339.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)399.000đ
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
| Gói cước |
Băng thông |
Thiết bị, tính năng |
Giá FTTH đơn lẻ |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP |
| App |
Box |
App |
Box |
| Giga1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 |
320.000 |
340.000 |
360.000 |
370.000 |
370.000 |
| Giga2 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi |
355.000 |
375.000 |
395.000 |
405.000 |
405.000 |
| Giga3 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi |
390.000 |
410.000 |
430.000 |
440.000 |
440.000 |
| Giga4 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi |
425.000 |
445.000 |
465.000 |
475.000 |
475.000 |
| GigaPro1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
520.000 |
540.000 |
550.000 |
550.000 |
| GigaVip1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
1.320.000 |
1.340.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 340.000<br>Box: 360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 370.000<br>Box: 370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 375.000<br>Box: 395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 405.000<br>Box: 405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 410.000<br>Box: 430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 440.000<br>Box: 440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 445.000<br>Box: 465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 475.000<br>Box: 475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 520.000<br>Box: 540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 550.000<br>Box: 550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 1.320.000<br>Box: 1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 1.350.000<br>Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
2. Combo Internet cáp quang tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang kèm truyền hình TV Viettel
| Gói cước (băng thông) |
Internet đơn lẻ |
Combo internet truyền hình |
| App GIATRI |
Box GIAITRIBOX |
| NETVT1_T (300Mbps) |
235.000đ |
255.000đ |
275.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
265.000đ |
285.000đ |
305.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi |
| MESHVT1_H (300Mbps) |
255.000đ |
275.000đ |
295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
289.000đ |
309.000đ |
329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
359.000đ |
379.000đ |
399.000đ |
Gói cước Internet Viettel
NETVT1_T (300Mbps)
Internet đơn lẻ235.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI255.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX275.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ265.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI285.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX305.000đ
Gói cước trang bị home wifi
MESHVT1_H (300Mbps)
Internet đơn lẻ255.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI275.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ289.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI309.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ359.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI379.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX399.000đ
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
(300.000đ) |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
HỖ TRỢ 50% |
Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
HỖ TRỢ |
Tặng 1 tháng |
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Lắp mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang dành cho doanh nghiệp (có IP tĩnh)
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T |
300 Mbps |
195.000 |
235.000 |
| NETVT2_T |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
240.000 |
265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi |
| MESHVT1_H |
300 Mbps |
210.000 |
255.000 |
| MESHVT2_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
245.000 |
289.000 |
| MESHVT3_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
299.000 |
359.000 |
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói |
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
| PRO1 |
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps |
350,000đ |
| PRO2 |
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps |
500,000đ |
| PRO600 |
600Mbps / 2Mbps |
500,000đ |
| PRO1000 |
1000Mbps / 10Mbps |
700,000đ |
| MESHPRO1 |
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps |
400,000đ |
| MESHPRO2 |
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps |
600,000đ |
| MESHPRO600 |
600Mbps / 2Mbps |
650,000đ |
| MESHPRO1000 |
1000Mbps / 10Mbps |
880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
| VIP200 |
200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 |
500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 |
600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N |
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus |
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic |
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus |
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic |
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus |
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus |
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC |
Băng thông trong nước (Mbps) |
Giá bán (có VAT) |
Loại IP |
| F30D |
30Mbps |
250.000đ |
1 IP tĩnh |
| F60D |
60Mbps |
350.000đ |
1 IP tĩnh |
| F90D |
90Mbps |
440.000đ |
1 IP tĩnh |
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI |
Gói Cước/Tốc Độ |
Giá / tháng |
| 15 PHIÊN |
F120 (500Mb) |
800,000đ |
| 30 PHIÊN |
F180 (500Mb) |
1,200,000đ |
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước |
Băng thông |
Thiết bị, tính năng |
Giá FTTH đơn lẻ |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
| Giga1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 |
320.000 |
340.000 |
360.000 |
370.000 |
370.000 |
| Giga2 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi |
355.000 |
375.000 |
395.000 |
405.000 |
405.000 |
| Giga3 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi |
390.000 |
410.000 |
430.000 |
440.000 |
440.000 |
| Giga4 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi |
425.000 |
445.000 |
465.000 |
475.000 |
475.000 |
| GigaPro1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
520.000 |
540.000 |
550.000 |
550.000 |
| GigaVip1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
1.320.000 |
1.340.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng |
Gói Cước/Tốc Độ |
Giá / tháng |
| < 25 phòng |
PUB25 (600Mb) |
700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) |
PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) |
1,000,000đ |
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
– Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
– Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
– Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
Tặng 2 tháng |
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ |
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo |
⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật |
⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai |
⭕ nhanh chóng trong ngày |
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 |
20,000 |
1 GB / THÁNG |
| SHOP30 |
30,000 |
2 GB / THÁNG |
| SHOP40 |
40,000 |
3 GB / THÁNG |
| SHOP50 |
50,000 |
6 GB / THÁNG |
| SHOP60 |
60,000 |
8 GB / THÁNG |
| DCAR80 |
80,000 |
1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 |
100,000 |
1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 |
125,000 |
5 GB/Ngày |
| DCAR150 |
150,000 |
7 GB/Ngày |
| DCAR200 |
200,000 |
10 GB/Ngày |
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày
Quy trình và giấy tờ đăng ký Lắp mạng Viettel tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
- Đối với cá nhân / hộ gia đình đang sống tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cần có giấy tờ CCCD bản hình chụp hoặc giấy tờ tùy thân có dán tên và ảnh
- Đối với doanh nghiệp tại tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cần có hình đăng ký kinh doanh và giấy tờ tùy thận của người đại diện chỉ cần bản chụp
Bước 1: Khách hàng xem thông tin về gói cước theo bảng giá Lắp mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang nêu trên, nếu chưa hiểu thông tin các gói cước Viettel tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang có thể liên lạc qua 0963.14.53.53 để được tư vấn miễn phí, đăng ký lắp đặt và cung cấp thông tin địa chỉ ở Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
Bước 2: Chuyên viên lắp mạng Viettel tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang sẽ đến tận địa chỉ cung cấp để ký kết hợp đồng, lắp đặt tận nơi, khách hàng chưa phải trả hay cọc cho Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang bất cứ chi phí nào ở bước này.
Khách hàng cần cung cấp các giấy tờ sau cho Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang. Đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình đang sống tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cần có CCCD, CMND hoặc bất cứ giấy tờ nào có tên và ảnh. Đối với doanh nghiệp đang kinh doanh tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cần bổ sung giấy phép doanh nghiệp. Tất cả giấy tờ có thể chỉ cần bản chụp không cần bản gốc khi cung cấp cho nhân viên Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang.
Bước 3: Kỹ thuật viên Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang tiến hành lắp đặt, tất cả quy trình hoàn thành ngay trong ngày gọi điện nếu khách hàng gọi điện vào buổi sáng hoặc trưa tới Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
Bước 4: Tiến hành kiểm tra đường truyền mạng tại địa chỉ Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang, nghiệm thu và ký hợp đồng, khách hàng thanh toán cho đại diện Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang. Bắt đầu kích hoạt chế độ bảo hành, trong quá trình sử dụng kỹ thuật tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang sẽ hỗ trợ 24/7 với tất cả vấn đề đảm bảo đường truyền luôn thông suốt nhất
Câu hỏi thường gặp của khách hàng tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang sử dụng Internet Viettel
Có cần đến trực tiếp Trung tâm Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang để đăng ký lắp wifi không?
Khách hàng không cần đến trực tiếp trung tâm Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang khi đăng ký lắp mạng tại đây mà chỉ cần gọi qua Hotline Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang: 0963.14.53.53 & 0866.222.900 & 0922.193.999 & 0902.889.777 (áp dụng cho khu vực Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang và toàn quốc) để được cử chuyên viên Viettel gần nhất tới lắp đặt tận nơi mọi địa chỉ.
Hạ tầng cáp quang tại khu vực phức tạp và vùng xa tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang đã sẵn sàng hạ tầng tại tất cả khu vực phức tạp tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang như tầng cao chung cư, vùng rừng núi,… sẵn sàng kéo cáp quang tới mọi nơi trong tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang không giới hạn khu vực và không phụ thu chi phí.
Khách hàng đang sử dụng FPT, VNPT,… tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang muốn chuyển qua sử dụng Viettel Internet
Khách hàng đang sử dụng các nhà mạng Internet khác tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang (có thể trùng địa chỉ trước đó với địa chỉ cần lắp mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang hiện tại hoặc ở khu vực khác trong tỉnh cần chuyển qua mạng Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang ở địa chỉ khác) đều được khuyến mãi tặng thêm 2 tháng cước miễn phí.
Chế độ CSKH và bảo hành tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang áp dụng chung cho các phường
Các thiết bị do Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cung cấp (đi kèm với gói lắp mạng hoặc mua lẻ) được bảo hành 1 năm do cháy nổ, hỏng chip (nếu ngoài thời hạn hợp đồng). Nếu trong thời hạn hợp đồng với Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang sử dụng Internet được hoàn toàn do kỹ thuật viên Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang chịu trách nhiệm sửa chữa.
Khắc phục sự cố 24/7 trực tiếp, kể cả T7, CN, ngày lễ tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang, đảm bảo khách hàng không bị gián đoạn trong quá trình sử dụng Internet Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang.
Chuyển đổi địa chỉ Internet Viettel trong tỉnh Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
Trong quá trình hợp đồng còn hiệu lực, khách hàng tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang có thể yêu cầu Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang chuyển địa chỉ lắp đặt nội tỉnh không giới hạn, không tốn phí lắp đặt mới. Tất cả thông tin về gói cước và khuyến mãi được Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang giữ nguyên như cũ. Khách hàng gọi điện cho Hotline của Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang để được yêu cầu hỗ trợ.
Chuyển đổi, nâng cấp gói cước Wifi tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
Trong trường hợp khách hàng cần nâng cấp lắp thêm TV Box khi đang sử dụng Wifi tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang, nâng cấp lên gói cước kèm Combo Camera, Mesh Wifi, Home Wifi tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang có thể gọi Hotline để được nhân viên nâng cấp gói cước trên hệ thống và cử kỹ thuật viên Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang tới tận nơi lắp ráp thêm thiết bị.

Những hình thức thanh toán cước khi sử dụng Wifi Internet Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
- Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang hỗ trợ đa dạng hình thức thanh toán khi sử dụng dịch vụ của Wifi Viettel tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang, khách hàng có thể chọn các hình thức sau (có thể sử dụng nhiều cách cùng lúc):
- Thanh toán cho nhân viên thu cước tận nhà ở Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
- Thanh toán tại các Trung tâm Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang gần nhất hoặc các cửa hàng uỷ quyền thu hộ
- Thanh toán qua Internet Banking
- Uỷ nhiệm thu chi của ngân hàng tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang (hàng tháng ngân hàng sẽ tự động trừ tiền trong tài khoản mà không cần hỏi)
Kết luận về Lắp Internet Viettel tại Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang
Nhân viên kinh doanh Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ mọi dịch vụ miễn phí về Internet Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cho khách hàng qua Hotline 0963.14.53.53 & 0866.222.900 & 0922.193.999 & 0902.889.777. Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt hoặc tư vấn các sản phẩm do Viettel Lắp mạng Viettel Tỉnh Hậu Giang cung cấp có thể gọi để được tư vấn.

Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel
Website: viettel-hanoi.vn