Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel tại Phường Yên Sở giới thiệu bảng giá Lắp mạng Viettel Phường Yên Sở dành cho khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức, doanh nghiệp đăng ký kinh doanh tại Phường Yên Sở với mức giá chỉ từ 180.000 VNĐ/tháng sử dụng đường truyền cáp quang tại Phường Yên Sở cao lên đến 1Gbps đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập, giải trí, làm việc của khách hàng sống tại Phường Yên Sở.

Viettel Phường Yên Sở là một trong ba Tập đoàn Viễn thông lớn nhất Việt Nam hiện nay với độ phủ sóng gần như mọi khu vực tại Phường Yên Sở và trên toàn quốc. Dịch vụ này được đông đảo khách hàng tại Phường Yên Sở tin tưởng vì tốc độ ổn định, dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo và bảo hành chính hãng.
Đăng ký tư vấn và lắp đặt tận nơi Phường Yên Sở – Đối với khách hàng tại địa điểm khác trên toàn quốc sẽ điều chuyên viên Viettel gần nhất khu vực Phường Yên Sở lắp tận nơi – Hotline đăng ký: 0963.14.53.53 & 0866.222.900 & 0922.193.999 & 0902.889.777
Báo giá gói mạng cáp quang Viettel tại Phường Yên Sở
Lắp Internet Phường Yên Sở dành cho cá nhân, gia đình
Với tốc độ lên đến 1Gbps đo được tại Phường Yên Sở, cáp quang Viettel đảm bảo đáp ứng đủ nhu cầu công việc hàng ngày dành cho cá nhân, gia đình tại Phường Yên Sở.
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
| Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T |
300 Mbps |
195.000 |
235.000 |
| NETVT2_T |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
240.000 |
265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi |
| MESHVT1_H |
300 Mbps |
210.000 |
255.000 |
| MESHVT2_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
245.000 |
289.000 |
| MESHVT3_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
299.000 |
359.000 |
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành195.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành240.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành210.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành245.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành299.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
(300.000đ) |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
HỖ TRỢ 50% |
Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
HỖ TRỢ |
Tặng 1 tháng |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) |
220.000đ |
260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
280.000đ |
305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) |
250.000đ |
295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
285.000đ |
329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ |
399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. |
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
NETVT1_T (300Mbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành220.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)260.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành280.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)305.000đ
MESHVT1_H (300Mbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành250.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành285.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành339.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)399.000đ
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
| Gói cước |
Băng thông |
Thiết bị, tính năng |
Giá FTTH đơn lẻ |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP |
| App |
Box |
App |
Box |
| Giga1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 |
320.000 |
340.000 |
360.000 |
370.000 |
370.000 |
| Giga2 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi |
355.000 |
375.000 |
395.000 |
405.000 |
405.000 |
| Giga3 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi |
390.000 |
410.000 |
430.000 |
440.000 |
440.000 |
| Giga4 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi |
425.000 |
445.000 |
465.000 |
475.000 |
475.000 |
| GigaPro1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
520.000 |
540.000 |
550.000 |
550.000 |
| GigaVip1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
1.320.000 |
1.340.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 340.000<br>Box: 360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 370.000<br>Box: 370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 375.000<br>Box: 395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 405.000<br>Box: 405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 410.000<br>Box: 430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 440.000<br>Box: 440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 445.000<br>Box: 465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 475.000<br>Box: 475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 520.000<br>Box: 540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 550.000<br>Box: 550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 1.320.000<br>Box: 1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 1.350.000<br>Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Sử dụng Internet Viettel Phường Yên Sở kèm truyền hình TV

| Gói cước (băng thông) |
Internet đơn lẻ |
Combo internet truyền hình |
| App GIATRI |
Box GIAITRIBOX |
| NETVT1_T (300Mbps) |
235.000đ |
255.000đ |
275.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
265.000đ |
285.000đ |
305.000đ |
| Gói cước trang bị home wifi |
| MESHVT1_H (300Mbps) |
255.000đ |
275.000đ |
295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
289.000đ |
309.000đ |
329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
359.000đ |
379.000đ |
399.000đ |
Gói cước Internet Viettel
NETVT1_T (300Mbps)
Internet đơn lẻ235.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI255.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX275.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ265.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI285.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX305.000đ
Gói cước trang bị home wifi
MESHVT1_H (300Mbps)
Internet đơn lẻ255.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI275.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ289.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI309.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Internet đơn lẻ359.000đ
Combo internet truyền hình – App GIATRI379.000đ
Combo internet truyền hình – Box GIAITRIBOX399.000đ
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
(300.000đ) |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
HỖ TRỢ 50% |
Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
HỖ TRỢ |
Tặng 1 tháng |
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
Cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp tại Phường Yên Sở
Doanh nghiệp, công ty, tổ chức đăng ký kinh doanh tại Phường Yên Sở cần đường truyền Internet tốt sử dụng cho nhiều máy cùng lúc, đáp ứng đầy đủ nhu cầu tại Phường Yên Sở như họp trực tuyến, camera giám sát, phần mềm nội bộ,… Một số gói cáp quang doanh nghiệp Phường Yên Sở còn trang bị IP tĩnh cho khách hàng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T |
300 Mbps |
195.000 |
235.000 |
| NETVT2_T |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
240.000 |
265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi |
| MESHVT1_H |
300 Mbps |
210.000 |
255.000 |
| MESHVT2_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
245.000 |
289.000 |
| MESHVT3_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
299.000 |
359.000 |
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói |
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
| PRO1 |
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps |
350,000đ |
| PRO2 |
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps |
500,000đ |
| PRO600 |
600Mbps / 2Mbps |
500,000đ |
| PRO1000 |
1000Mbps / 10Mbps |
700,000đ |
| MESHPRO1 |
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps |
400,000đ |
| MESHPRO2 |
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps |
600,000đ |
| MESHPRO600 |
600Mbps / 2Mbps |
650,000đ |
| MESHPRO1000 |
1000Mbps / 10Mbps |
880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
| VIP200 |
200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 |
500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 |
600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N |
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus |
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic |
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus |
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic |
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus |
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus |
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC |
Băng thông trong nước (Mbps) |
Giá bán (có VAT) |
Loại IP |
| F30D |
30Mbps |
250.000đ |
1 IP tĩnh |
| F60D |
60Mbps |
350.000đ |
1 IP tĩnh |
| F90D |
90Mbps |
440.000đ |
1 IP tĩnh |
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI |
Gói Cước/Tốc Độ |
Giá / tháng |
| 15 PHIÊN |
F120 (500Mb) |
800,000đ |
| 30 PHIÊN |
F180 (500Mb) |
1,200,000đ |
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước |
Băng thông |
Thiết bị, tính năng |
Giá FTTH đơn lẻ |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
| Giga1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 |
320.000 |
340.000 |
360.000 |
370.000 |
370.000 |
| Giga2 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi |
355.000 |
375.000 |
395.000 |
405.000 |
405.000 |
| Giga3 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi |
390.000 |
410.000 |
430.000 |
440.000 |
440.000 |
| Giga4 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi |
425.000 |
445.000 |
465.000 |
475.000 |
475.000 |
| GigaPro1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
520.000 |
540.000 |
550.000 |
550.000 |
| GigaVip1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
1.320.000 |
1.340.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng |
Gói Cước/Tốc Độ |
Giá / tháng |
| < 25 phòng |
PUB25 (600Mb) |
700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) |
PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) |
1,000,000đ |
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
– Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
– Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
– Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
Tặng 2 tháng |
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ |
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo |
⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật |
⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai |
⭕ nhanh chóng trong ngày |
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 |
20,000 |
1 GB / THÁNG |
| SHOP30 |
30,000 |
2 GB / THÁNG |
| SHOP40 |
40,000 |
3 GB / THÁNG |
| SHOP50 |
50,000 |
6 GB / THÁNG |
| SHOP60 |
60,000 |
8 GB / THÁNG |
| DCAR80 |
80,000 |
1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 |
100,000 |
1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 |
125,000 |
5 GB/Ngày |
| DCAR150 |
150,000 |
7 GB/Ngày |
| DCAR200 |
200,000 |
10 GB/Ngày |
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày
Home Wifi – Mesh Wifi Phường Yên Sở

Home Wifi là hệ thống các thiết bị phát sóng Wifi đặt tại mọi ngóc ngách của nhà tại Phường Yên Sở tạo thành một mạng thống nhất. Home Wifi khắc phục nhược điểm mạng LAN và bộ kích sóng Wifi như tốc độ cao, không cần đăng nhập lại, không cần dây phức tạp. Khách hàng đang sử dụng Wifi Viettel Phường Yên Sở có thể tùy chọn nâng cấp lên Home Wifi nếu sóng Wifi yếu, phù hợp cho nhà từ 200-300 m2 trở lên, nhiều tầng hoặc sự kiện đông người tại Phường Yên Sở.
Quy trình đăng ký Gắn mạng Viettel Phường Yên Sở
| Thông tin |
Quy định |
Ghi chú |
| Thời gian lắp đặt |
Từ 12-24h từ lúc ký hợp đồng |
Nếu khách hàng đăng ký buổi sáng thì hoàn thiện trong ngày |
| Khách hàng cá nhân |
Chỉ cần CMND/CCCD |
Chỉ cần bản chụp |
| Khách hàng công ty |
Giấy tờ tùy thân + Giấy phép công ty |
Chỉ cần bản chụp |
| Bảo hành thiết bị |
1 năm kể từ hợp đồng |
|
| Khắc phục sự cố |
24/7 khi sử dụng mạng |
Kể cả ngày lễ, cuối tuần |
| Ưu đãi |
Khi đóng cước từ 6 tháng hoặc sử dụng Combo truyền hình |
|
| Phụ thu |
Không phụ thu bất kỳ trường hợp nào |
Không phụ thu với nhà cao tầng, chung cư tại Phường Yên Sở hoặc vùng xâu, vùng xa |
| Chuyển địa chỉ |
Miễn phí không giới hạn |
|
| Nâng cấp gói cước |
Thanh toán chênh lệch |
|
- Bước 1: Khách hàng gọi đăng ký lắp mạng Viettel Phường Yên Sở đến Hotline 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777 / 0866.222.900, chọn gói dịch vụ hoặc nhân viên Viettel Phường Yên Sở tư vấn chi tiết
- Bước 2: Khảo sát vị trí lắp đặt
- Bước 3: Ký hợp đồng (chưa cần thanh toán)
- Bước 4: Bàn giao và nghiệm thu, thanh toán gói cước
Tại sao nên chọn dịch vụ đăng ký Wifi Viettel Phường Yên Sở?
- Viettel Telecom Phường Yên Sở là dịch vụ viễn thông lớn nhất trong khu vực, là doanh nghiệp đầu tiên tại Phường Yên Sở cung cấp IPv6
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng tại Phường Yên Sở của Viettel từng dành giải thưởng Dịch vụ CSKH được tin tưởng nhất
- Các gói mạng tại Phường Yên Sở được thiết kế đa dạng và giá hợp lý cho từng đối tượng như cá nhân và doanh nghiệp
- Quản lý và thanh toán cước qua App
- Hạ tầng luôn có sẵn và sẵn sàng kéo cáp quang tới mọi vị trí tại Phường Yên Sở, khách hàng đóng trước từ 6 tháng sẽ được tặng bộ thiết bị
- Có hệ sinh thái Viettel đa dạng tại Phường Yên Sở như cáp quang kèm TV Box, Camera Wifi, Smart Home Viettel
- Tốc độ Wifi tại Phường Yên Sở có tốc độ Download bằng Upload. Ví dụ khi bạn đăng ký gói 300 Mbps tại Phường Yên Sở có thể tải phim với tốc độ 300 Mb / giây
Câu hỏi thường gặp về mạng Internet Viettel Phường Yên Sở
Có cần đến trực tiếp Trung tâm Viettel Phường Yên Sở để đăng ký lắp mạng không?
Khách hàng có thể trực tiếp ra Trung tâm Viettel Phường Yên Sở để được tư vấn và ký hợp đồng lắp mạng. Tuy nhiên để thuận tiện bạn có thể ở nhà và gọi đến Hotline chuyên viên thường trực tại Phường Yên Sở qua số 0963.14.5353 / 0922.193.999 để được cử nhân viên đến tận địa điểm đã hẹn.
Có thể chuyển địa chỉ sau lắp đặt tại Phường Yên Sở không?
Viettel Phường Yên Sở hỗ trợ chuyển địa điểm và các thiết bị, hạ tầng hoàn toàn miễn phí sau khi bạn lắp đặt đến nội thành Phường Yên Sở hoặc ngoại thành toàn quốc. Khách hàng liên lạc Hotline để được hướng dẫn chi tiết.
Chính sách chuyển đổi gói cước của Viettel Phường Yên Sở
Khi có nhu cầu chuyển đổi gói cước tại Phường Yên Sở như lắp thêm TV Box, chuyển sang cáp quang doanh nghiệp, nâng tốc độ gói cước,… Viettel chỉ tính thêm phí chênh lệch như mức giá niêm yết tại Phường Yên Sở và hỗ trợ hạ tầng như Modem Wifi, Mesh Wifi, Home Wifi, Router cân bằng tải,…
Chọn gói cước Viettel tại Phường Yên Sở như thế nào?
Nhiều khách hàng tại Phường Yên Sở mới đăng ký dịch vụ viễn thông chưa hiểu hết toàn bộ các thông số trên bảng giá. Để thuận tiện cho khách hàng tại Phường Yên Sở chọn ra gói cước phù hợp nhất, dưới đây là bảng thông số và gói cước nên đăng ký tại Phường Yên Sở theo diện tích nhà như sau:
| Diện tích nhà + Số lượng thiết bị |
Nên sử dụng |
| Diện tích 100 m2 |
Chọn Wifi-6 Viettel tùy tốc độ |
| Diện tích 200 m2, có 2 tầng |
Sử dụng bộ kích sóng |
| Nhiều tầng |
Mỗi tầng phải có 1 Mesh Wifi / Home Wifi |
| Nhiều vật cản |
Dây LAN |
| Dưới 30 thiết bị |
Sử dụng Wifi-6 Viettel |
| Từ 30-100 thiết bị |
Cáp quang doanh nghiệp Viettel |
| Trên 100 thiết bị |
Sử dụng Router cân băng tải |
Tốc độ 300 Mbps là gì?
Tốc độ 300 Mbps như được niêm yết tại Phường Yên Sở khi lắp mạng Viettel là tốc độ tải về và tải lên đạt khoảng 33 Mb / giây. Với tốc độ này bạn có thể:
- Xem video YouTube, Netflix
- Tải phim Full HD chỉ trong 1–2 phút
- Chơi game online
- Học online, họp Zoom
- Dùng tốt cho 10 người
Có các hình thức đóng tiền Internet nào tại Phường Yên Sở?
Viettel Phường Yên Sở đang triển khai các hình thức đóng cước mạng hàng tháng sau để đảm bảo thuận tiện nhất cho mọi khách hàng:
- Thanh toán tại Trung tâm Viettel Phường Yên Sở hoặc các điểm thu hộ
- Thanh toán qua Internet Banking
- Ủy nhiệm thu qua ngân hàng
- Thanh toán tận nhà
Có thể tạm dừng sử dụng trong thời hạn hợp đồng mạng Viettel Phường Yên Sở không?
Viettel Phường Yên Sở hỗ trợ tạm dừng sử dụng có thời hạn trong thời hạn của hợp đồng. Khách hàng cần liên lạc tới Hotline để được tư vấn thêm về quy trình tạm dừng.
Hạ tầng Viettel tại Phường Yên Sở có điểm nào không thể kéo cáp quang tới không?
Theo khảo sát tính đến thời điểm hiện nay, Viettel cam kết hạ tầng 100% đều lắp đặt được tại Phường Yên Sở không giới hạn địa điểm, địa hình và mức độ phức tạp. Viettel Phường Yên Sở không tính phí lắp đặt mọi địa điểm như chung cư cao tầng, vùng núi, vùng xâu xa và hải đảo.
Kết luận về Cáp quang Internet Viettel Phường Yên Sở
Cáp quang Viettel Phường Yên Sở đã hoàn thiện hạ tầng và sẵn sàng triển khai lắp đặt tới 100% không giới hạn địa điểm trong khu vực Phường Yên Sở. Uy tín của Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel chắc chắn sẽ làm hài lòng khách hàng tại Phường Yên Sở sử dụng dịch vụ. Đăng ký lắp mạng Viettel Phường Yên Sở qua Hotline 0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777 / 0866.222.900.
Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel
Website: viettel-hanoi.vn