Việc lắp đặt mạng Internet đang là xu hướng tất yếu ở thời đại 4.0 hiện nay. Với dung lượng không giới hạn và mạng chất lượng cao, thị trường Việt Nam hiện nay đang có 6 nhà mạng lớn cung cấp dịch vụ Internet. Hãy cùng Viettel Hà Nội tìm hiểu những đặc điểm của các nhà mạng này qua bài viết sau.
Nhà mạng Viettel có tên chính thức là Tổng công ty Viễn Thông Viettel thuộc Tập đoàn Viễn Thông quân đội Viettel, được thành lập năm 2007. Với những nỗ lực không ngừng, Viettel Telecom được đánh giá là 1 trong top 100 các thương hiệu Viễn Thông lớn thế giới.
Bên cạnh đó, Viettel nắm giữ 11,43% thị trường Internet tại Việt Nam và đứng thứ 3 trong những nhà cung cấp dịch vụ Internet lớn trong nước. Doanh nghiệp này cũng đã đạt được các chứng nhận uy tín và hàng loạt các giải thưởng khác trong nước và trong khu vực.
Top 6 nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tốt 2022
2.1. Ưu, nhược điểm của Viettel Telecom
Ưu điểm:
Có 4 đường truyền cáp quang quốc tế (2 trên bộ, 2 trên biển) nên đảm bảo được sự ổn định.
Băng thông truy cập cao.
Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, điều kiện tự nhiên.
Giá cước hấp dẫn kèm nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn với các ưu đãi cực lớn.
Quy trình chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp và chu đáo.
Đáp ứng được nhu cầu của khách hàng ở vùng núi và nông thôn tốt hơn.
Nhược điểm:
Chưa phù hợp với các doanh nghiệp lớn và các tiệm game vì tốc độ đường truyền chỉ ổn định với nhu cầu sử dụng vừa phải.
Độ phủ sóng ít ở các đô thị và bất tiện với khách hàng ở các khu vực này.
2.2. Giá cước của Viettel Telecom
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
Gói Cước
Tốc Độ
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
NETVT1_T
300 Mbps
195.000
235.000
NETVT2_T
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
240.000
265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
300 Mbps
210.000
255.000
MESHVT2_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
245.000
289.000
MESHVT3_H
(500 Mbps ≥ 1Gbps)
299.000
359.000
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)
Tặng cước
1. Đóng trước 1 tháng
(300.000đ)
Không tặng
2. Đóng trước 6 tháng
HỖ TRỢ 50%
Không Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
HỖ TRỢ
Tặng 1 tháng
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Nhà mạng FPT hay là FPT Telecom được thành lập năm 1997, sở hữu 220 văn phòng trên toàn quốc và có mặt tại 59 tỉnh thành của đất nước. Đây là nhà cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu khu vực.
Ngoài thị trường Việt Nam, công ty đã bước chân đến thị trường Viễn Thông quốc tế với 1 chi nhánh tại Myanmar và 12 chi nhánh tại Campuchia. Với phương châm: “Khách hàng là thượng đế”, nhà mạng này đang từng ngày nỗ lực nâng cao chất lượng dịch vụ và cơ sở hạ tầng để khẳng định vị trí với khách hàng sử dụng dịch vụ.
Top 6 nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tốt 2022
1.1. Ưu và nhược điểm của FPT Telecom
Ưu điểm:
Có nhiều chi nhánh rộng khắp toàn quốc nên sẽ hỗ trợ khách hàng và giao dịch nhanh chóng.
Đường truyền ổn định với cáp Gpon/AON hiện đại.
Tính bảo mật cao kết hợp với công nghệ tân tiến.
Cho phép thanh toán online, trực tiếp linh hoạt và quy trình lắp đặt nhanh chóng.
Nhược điểm:
Giá cước cao hơn 20% so với Viettel Telecom và các nhà mạng khác.
Thủ tục lắp đặt phức tạp, yêu cầu phải có hộ khẩu khi đăng ký hòa mạng.
Chưa đáp ứng được triệt để nhu cầu của khách hàng khu vực nông thôn.
Bảng giá đăng ký mạng FPT Gói combo Internet và Truyền hình
GÓI CƯỚC
Tốc độ (Down/Upload)
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác
Giga
300Mbps/300Mbps
260,000
225,000
Sky
Max lGbps / 300Mbps
285,000
260,000
F.Game
Max lGbps / 300Mbps + UltraFast
330,000
305,000
Meta
Max lGbps / Max lGbps
370,000
360,000
*Thiết bị tặng kèm:
1 Modem WiFi 6 mã AX1800GZ sử dụng công nghệ Mesh WiFi 6 là chuẩn WiFi mới hiện nay, băng tần kép 5.0 hiện đại + 1 đầu thu FPT TV 4K T650 kèm điều khiển giọng nói
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước của FPT nêu trên đã bao gồm tất cả thuế GTGT VAT (VNĐ).
Đường dây nóng đăng ký lắp mạng FPT là 0388.66.39.39 – 0902.889.777 (Mr Cường)
3. Tập đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam
Tập đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam được thành lập năm 2006; chuyên cung cấp các thiết bị nguồn, chuyển mạch, bưu chính, dịch vụ thoại, truyền dữ liệu, truyền thông, vệ tinh,… Nhờ chiến lược phát triển, định hướng khác biệt, đầu tư cơ sở hạ tầng và công nghệ tiên tiến, VNPT đã trở thành nhà cung cấp dịch vụ Viễn Thông số 1 Việt Nam.
VNPT nắm giữ 54,6% thị trường Internet tại Việt Nam, là một trong 500 doanh nghiệp lớn tại Việt Nam được VNR500 xếp loại. Nhà mạng này còn là đơn vị lớn thứ 3 tại Việt Nam, chỉ sau Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Top 6 nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tốt 2022
3.1. Ưu và nhược điểm của nhà mạng VNPT
Ưu điểm:
Sở hữu đường truyền Internet trong nước và quốc tế khá ổn định.
Hệ thống các cửa hàng trên toàn quốc.
Giá cước phải chăng trong các nhà mạng lớn hiện nay.
Công nghệ cáp quang 100% , tăng cường ứng dụng các công cụ tiên tiến trong quản lý và vận hành.
Nhược điểm:
Có ít chương trình khuyến mãi.
Quy trình làm việc theo kiểu truyền thống nên thủ thục khá rườm rà.
Chăm sóc khách hàng kém chuyên nghiệp và không linh hoạt.
Ngoài các nhà mạng trên, CMC Telecom hiện đang được đánh giá cao và là doanh nghiệp hạ tầng Viễn thông có cổ đông nước ngoài. CMC Telecom được thành lập năm 2008 và hiện đang nắm giữ 1,54% thị trường Internet tại Việt Nam và được đánh giá là nhà mạng đầy tiềm năng trong tương lai.
Top 6 nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tốt 2022
4.1. Ưu và nhược điểm của nhà mạng CMC Telecom
Ưu điểm:
Quy trình chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp và chu đáo.
Cung cấp dịch vụ trên toàn lãnh thổ Việt Nam và một số nước trên thế giới.
Sử dụng công nghệ GPON cho tốc độ đường truyền ổn định, nhanh.
Nhược điểm:
Khách hàng phải sử dụng kèm truyền hình cáp.
Mức độ phổ biến của thương hiệu chưa cao.
4.2. Giá cước của nhà mạng CMCTelecom
CMC Telecom có gói cước với giá từ 200.000 – 300.000 VNĐ/tháng với phí hòa mạng có giá từ 300.000 – 500.000 VNĐ. Khi trả trước từ 6 – 36 tháng, khách hàng sẽ được miễn phí hòa mạng và còn được tặng 1 – 4 tháng tiền cước. Giá cước của nhà mạng CMC Telecom đang là lợi thế lớn giúp đơn vị có thể cạnh tranh với các nhà mạng khác.
5. Nhà mạng NetNam
NetNam được thành lập năm 1994, là công ty tiên phong trong lĩnh vực Viễn Thông tại Việt Nam. NetNam là đối tác tin cậy của các khách sạn 5 sao, căn hộ cao cấp, tổ chức phi chính phủ vì mang đến dịch vụ mạng Internet, giải pháp mạng ưu việt và tăng cường bảo mật vượt trội cho khách hàng.
Nhà mạng này luôn nghiên cứu và phát triển mạng lưới cung cấp thông tin đến mọi người bằng các trang thiết bị hiện đại và hệ thống công nghệ tiên tiến.
Top 6 nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tốt 2022
5.1. Ưu và nhược điểm của nhà mạng NetNam
Ưu điểm:
Sử dụng công nghệ Leased hiện đại giúp đường truyền được bảo mật cao.
Tốc độ ổn định nên thích hợp với ngân hàng và doanh nghiệp.
Quy trình chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp và chu đáo.
Nhược điểm:
Có ít chương trình khuyến mãi so với các nhà mạng khác.
Mức độ phổ biến của thương hiệu chưa cao.
5.2. Giá cước của nhà mạng NetNam
Giá cước trọn gói từ 780.000 – 3.250.000 VNĐ/tháng với tốc độ từ 640 – 1024 Kbps thích hợp với các ngân hàng và doanh nghiệp.
6. Nhà mạng SCTV
Nhà mạng SCTV được thành lập năm 2005, là công ty đầu tiên sử dụng công nghệ DOCSIS 3.0 đạt tiêu chuẩn Châu Âu để truyền tải dữ liệu trên cáp quang. Nhờ vậy, SCTV mang đến tốc độ tải về cao tối đa 50 Mbps dễ dàng. Ngoài ra, nhà mạng này còn cung cấp nhiều kênh truyền hình phục vụ cho nhu cầu giải trí của khách hàng.
Top 6 nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tốt 2022
6.1. Ưu và nhược điểm của nhà mạng SCTV
Ưu điểm:
Giá cước thấp
Tốc độ cao
Hỗ trợ khách hàng 24/7.
Có các đường truyền internet riêng biệt dành cho doanh nghiệp giúp kết nối hiệu quả và nhanh chóng hơn.
Tính bảo mật cao.
Tương thích với nhiều ứng dụng như Website Server, Proxy Server, VPN, IP Phone,…
Nhược điểm:
Mức độ phổ biến của thương hiệu chưa cao.
Tốc độ mạng không được ổn định so với các nhà mạng khác.
6.2. Giá cước nhà mạng SCTV
SCTV có các gói cước với giá từ 220.000 – 460.000 VNĐ/tháng bao gồm cả sử dụng truyền hình và Internet.
Đối với doanh nghiệp, SCTV có các chính sách giá riêng theo từng thời điểm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà mạng để được tư vấn cụ thể hơn và các chính sách này.
Bài viết trên đã cung cấp đầy đủ thông tin về các nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet hiện nay mà Viettel Hà Nội đã tổng hợp được. Hy vọng bài viết này sẽ giúp quý khách lựa chọn được nhà mạng phù hợp.
Hoàng Hải Yến là chuyên viên CEO Viettel tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh tại Đại Học Kinh Tế có kinh nghiệm hơn 10 năm (vào Viettel tư năm 2010) bán hàng xuất sắc với các kỹ năng, kinh nghiệm nghiệp vụ bán hàng và sau bán hàng các dịch vụ Viettel như: FTTH, chữ ký số, Vtracking, Cloud, Brandname, SIPTrunking,...nhiều dịch vụ khác Viettel