Lắp mạng Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ là dịch vụ của Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ đơn vị tiên phong đưa Internet tới những vùng đặc khu hải đảo xa đất liền.
Tại Đặc khu Bạch Long Vĩ, Viettel Telecom đã triển khai hạ tầng trạm phát sóng và đường truyền cáp quang hiện đại, tốc độ kết nối cao cho khách hàng Đặc khu Bạch Long Vĩ, băng thông rộng, đảm bảo luôn kết nối không thua kém gì trên đất liền.
Giá dịch vụ lắp đặt mạng Internet Viettel tại Đặc khu Bạch Long Vĩ cùng các chương trình khuyến mãi được giữ nguyên tại Đặc khu Bạch Long Vĩ tương tự trên toàn quốc với mức phí chỉ từ 180.000 VNĐ/tháng mạng Đặc khu Bạch Long Vĩ phục vụ tất cả nhu cầu của cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp đang sinh sống trên đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ.
Tại Đặc khu Bạch Long Vĩ, quý khách hàng khi đăng ký lắp mới mạng Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ sẽ được ưu dãi sau:
- Miễn 100% chi phí gắn Internet Đặc khu Bạch Long Vĩ, trang bị sẵn Modem 2 băng tần (2.4 GHz và 5 GHz)
- Khi đóng cước từ 6-18 tháng trở lên cho Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ sẽ được tặng thêm 1-2 tháng cước sử dụng.
- Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ cam kết đường truyền mạng tải về và tải lên luôn tối thiểu 300 Mbps.
- Quý khách sử dụng Combo Internet + Truyền hình Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ sẽ được tính mức phí ưu đãi theo chính sách giá Combo.

Lắp đặt đường truyền cáp quang Viettel tại đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ và các đảo lân cận – Các khu vực khác toàn quốc sẽ điều chuyên viên gần nhất tới lắp – Hotline khu vực Đặc khu Bạch Long Vĩ 0963.14.53.53 & 0866.222.900 & 0922.193.999 & 0902.889.777
1. Lắp cáp quang Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ dành cho cá nhân, hộ gia đình
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
| Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T |
300 Mbps |
195.000 |
235.000 |
| NETVT2_T |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
240.000 |
265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi |
| MESHVT1_H |
300 Mbps |
210.000 |
255.000 |
| MESHVT2_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
245.000 |
289.000 |
| MESHVT3_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
299.000 |
359.000 |
Gói cước internet FTTH Wifi Viettel (VNĐ)
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành195.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành240.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành210.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành245.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành299.000
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
(300.000đ) |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
HỖ TRỢ 50% |
Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
HỖ TRỢ |
Tặng 1 tháng |
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
1. Đóng trước 1 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)(300.000đ)
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)HỖ TRỢ 50%
Tặng cướcKhông Tặng
3. Đóng trước 12 tháng
PHÍ HÒA MẠNG
(gồm VAT)HỖ TRỢ
Tặng cướcTặng 1 tháng
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (*) Gói không hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
| Gói cước (băng thông) |
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T (300Mbps) |
220.000đ |
260.000đ |
| NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
280.000đ |
305.000đ |
| MESHVT1_H (300Mbps) |
250.000đ |
295.000đ |
| MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
285.000đ |
329.000đ |
| MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps) |
339.000đ |
399.000đ |
| Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. |
DỊCH VỤ INTERNET TRUYỀN HÌNH VIETTEL
NETVT1_T (300Mbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành220.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)260.000đ
NETVT2_T (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành280.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)305.000đ
MESHVT1_H (300Mbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành250.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)295.000đ
MESHVT2_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành285.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)329.000đ
MESHVT3_H (500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và 61 tỉnh thành339.000đ
Giá Nội Thành
(Hà Nội & HCM)399.000đ
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
| Gói cước |
Băng thông |
Thiết bị, tính năng |
Giá FTTH đơn lẻ |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP |
| App |
Box |
App |
Box |
| Giga1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 |
320.000 |
340.000 |
360.000 |
370.000 |
370.000 |
| Giga2 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi |
355.000 |
375.000 |
395.000 |
405.000 |
405.000 |
| Giga3 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi |
390.000 |
410.000 |
430.000 |
440.000 |
440.000 |
| Giga4 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi |
425.000 |
445.000 |
465.000 |
475.000 |
475.000 |
| GigaPro1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
520.000 |
540.000 |
550.000 |
550.000 |
| GigaVip1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
1.320.000 |
1.340.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 340.000<br>Box: 360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 370.000<br>Box: 370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 375.000<br>Box: 395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 405.000<br>Box: 405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 410.000<br>Box: 430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 440.000<br>Box: 440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 445.000<br>Box: 465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 475.000<br>Box: 475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 520.000<br>Box: 540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 550.000<br>Box: 550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍApp: 1.320.000<br>Box: 1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤPApp: 1.350.000<br>Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
2. Đăng ký Internet Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ dành cho doanh nghiệp, công ty, tổ chức
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô vừa và NHỎ (IP Động):
| Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác |
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T |
300 Mbps |
195.000 |
235.000 |
| NETVT2_T |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
240.000 |
265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi |
| MESHVT1_H |
300 Mbps |
210.000 |
255.000 |
| MESHVT2_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
245.000 |
289.000 |
| MESHVT3_H |
(500 Mbps ≥ 1Gbps) |
299.000 |
359.000 |
NETVT1_T
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác195.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)235.000
NETVT2_T
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác240.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)265.000
Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi
MESHVT1_H
Tốc Độ300 Mbps
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác210.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)255.000
MESHVT2_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác245.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)289.000
MESHVT3_H
Tốc Độ(500 Mbps ≥ 1Gbps)
Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác299.000
Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM)359.000
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Gói cước internet cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân có quy mô LỚN vừa và NHỎ (IP Tĩnh/ Động):
| Tên gói |
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) |
Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): |
| PRO1 |
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps |
350,000đ |
| PRO2 |
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps |
500,000đ |
| PRO600 |
600Mbps / 2Mbps |
500,000đ |
| PRO1000 |
1000Mbps / 10Mbps |
700,000đ |
| MESHPRO1 |
(400 – 1000Mbps) / 2Mbps |
400,000đ |
| MESHPRO2 |
(500 – 1000Mbps) / 5Mbps |
600,000đ |
| MESHPRO600 |
600Mbps / 2Mbps |
650,000đ |
| MESHPRO1000 |
1000Mbps / 10Mbps |
880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): |
| VIP200 |
200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 |
500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh |
1,900,000đ |
| VIP600 |
600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN |
6,600,000đ |
| F200 N |
300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh |
1.100.000đ |
| F200 Plus |
300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh |
4.400.000đ |
| F300 Basic |
500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 |
7.700.000đ |
| F300 Plus |
500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
9.900.000đ |
| F500 Basic |
600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
13.200.000đ |
| F500 Plus |
600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
17.600.000đ |
| F1000 Plus |
1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 |
50.000.000đ |
I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG):
PRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)350,000đ
PRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)500,000đ
PRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)700,000đ
MESHPRO1
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(400 – 1000Mbps) / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)400,000đ
MESHPRO2
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)(500 – 1000Mbps) / 5Mbps
Giá bán (VNĐ)600,000đ
MESHPRO600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 2Mbps
Giá bán (VNĐ)650,000đ
MESHPRO1000
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps / 10Mbps
Giá bán (VNĐ)880,000đ
II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH):
VIP200
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)200Mbps / 5Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)800,000đ
VIP500
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 10Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1,900,000đ
VIP600
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
Giá bán (VNĐ)6,600,000đ
F200 N
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 4Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)1.100.000đ
F200 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)300Mbps / 12Mbps
1 IP Tĩnh
Giá bán (VNĐ)4.400.000đ
F300 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 22Mbps
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)7.700.000đ
F300 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)500Mbps / 30Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)9.900.000đ
F500 Basic
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /40Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)13.200.000đ
F500 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)600Mbps /50Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)17.600.000đ
F1000 Plus
Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu)1000Mbps /100Mbps
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Giá bán (VNĐ)50.000.000đ
CÁC GÓI CƯỚC IP TĨNH CÓ BĂNG THÔNG THẤP:
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC |
Băng thông trong nước (Mbps) |
Giá bán (có VAT) |
Loại IP |
| F30D |
30Mbps |
250.000đ |
1 IP tĩnh |
| F60D |
60Mbps |
350.000đ |
1 IP tĩnh |
| F90D |
90Mbps |
440.000đ |
1 IP tĩnh |
F30D
Băng thông trong nước (Mbps)30Mbps
Giá bán (có VAT)250.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F60D
Băng thông trong nước (Mbps)60Mbps
Giá bán (có VAT)350.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
F90D
Băng thông trong nước (Mbps)90Mbps
Giá bán (có VAT)440.000đ
Loại IP1 IP tĩnh
Đặc điểm:
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị đa phiên đa điểm cho MMO
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI |
Gói Cước/Tốc Độ |
Giá / tháng |
| 15 PHIÊN |
F120 (500Mb) |
800,000đ |
| 30 PHIÊN |
F180 (500Mb) |
1,200,000đ |
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. |
15 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF120 (500Mb)
Giá / tháng800,000đ
30 PHIÊN
Gói Cước/Tốc ĐộF180 (500Mb)
Giá / tháng1,200,000đ
Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn.
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước |
Băng thông |
Thiết bị, tính năng |
Giá FTTH đơn lẻ |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App |
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App |
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box |
| Giga1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 |
320.000 |
340.000 |
360.000 |
370.000 |
370.000 |
| Giga2 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi |
355.000 |
375.000 |
395.000 |
405.000 |
405.000 |
| Giga3 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi |
390.000 |
410.000 |
430.000 |
440.000 |
440.000 |
| Giga4 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi |
425.000 |
445.000 |
465.000 |
475.000 |
475.000 |
| GigaPro1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 |
520.000 |
540.000 |
550.000 |
550.000 |
| GigaVip1 |
1000Mbps |
ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 |
1.320.000 |
1.340.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
Giga1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Giá FTTH đơn lẻ320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App340.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box360.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App370.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box370.000
Giga2
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ355.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App375.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box395.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App405.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box405.000
Giga3
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ390.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App410.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box430.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App440.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box440.000
Giga4
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi
Giá FTTH đơn lẻ425.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App445.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box465.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App475.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box475.000
GigaPro1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Giá FTTH đơn lẻ500.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App520.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box540.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App550.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box550.000
GigaVip1
Băng thông1000Mbps
Thiết bị, tính năngONT WiFi6
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Giá FTTH đơn lẻ1.300.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – App1.320.000
Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ – Box1.340.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – App1.350.000
Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP – Box1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
LƯU Ý: GÓI CƯỚC TÙY THEO KHU VỰC PHẢI KHÁO SÁT TRƯỚC, TRẠM VIETTEL HỖ TRỢ XGSPON MỚI LẮP ĐẶT ĐƯỢC
Gói cước PUB25, PUB50 internet doanh nghiệp hỗ trợ nhiều thiết bị Mesh Wifi Viettel
| Quy mô phòng |
Gói Cước/Tốc Độ |
Giá / tháng |
| < 25 phòng |
PUB25 (600Mb) |
700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) |
PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) |
1,000,000đ |
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) – Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) – Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh – Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh |
< 25 phòng
Gói Cước/Tốc ĐộPUB25 (600Mb)
Giá / tháng700,000đ
25 -> 50 phòng (*)
Gói Cước/Tốc ĐộPUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps))
Giá / tháng1,000,000đ
– Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th)
– Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
– Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
– Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
– Các gói mạng MESHPRO thì ngoài Modem WiFi chính thì còn có thêm các thiết bị phụ là Home WiFi (Modem phụ không dây) đi kèm để tăng vùng phủ mạng WiFi, giúp kết nối giữa các WiFi mạnh – thông suốt:
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
PHƯƠNG ÁN HÒA MẠNG CƯỚC ĐÓNG TRƯỚC:
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC |
Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng |
Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng |
Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng |
Tặng 2 tháng |
1. Đóng trước 1 tháng
Tặng cướcKhông tặng
2. Đóng trước 6 tháng
Tặng cướcTặng 1 tháng
3. Đóng trước 12 tháng
Tặng cướcTặng 2 tháng
Tại sao doanh nghiệp cần WiFi6?
Wi-Fi 6 (802.11AX) là một tiêu chuẩn được nâng cấp từ tiêu chuẩn Wifi 5 hiện đang phổ biến (802.11AC)
Giúp Doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
Modem router Wi-Fi 6
| ✅ Tốc độ |
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo |
⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật |
⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai |
⭕ nhanh chóng trong ngày |
✅ Hỗ trợ kỹ thuật
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭐ Hỗ trợ 24/7
✅Triển khai
⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất⭕ nhanh chóng trong ngày
DOANH NGHIỆP TẠI NƠI KHÔNG CÓ HẠ TẦNG CÁP QUANG CÓ THỂ DÙNG DATA 4G/5G VIETTEL:
Gói Cước SIM 4G/5G |
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG |
Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 |
20,000 |
1 GB / THÁNG |
| SHOP30 |
30,000 |
2 GB / THÁNG |
| SHOP40 |
40,000 |
3 GB / THÁNG |
| SHOP50 |
50,000 |
6 GB / THÁNG |
| SHOP60 |
60,000 |
8 GB / THÁNG |
| DCAR80 |
80,000 |
1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 |
100,000 |
1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 |
125,000 |
5 GB/Ngày |
| DCAR150 |
150,000 |
7 GB/Ngày |
| DCAR200 |
200,000 |
10 GB/Ngày |
SHOP20
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG20,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB / THÁNG
SHOP30
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG30,000
Lưu Lượng Data/Tháng2 GB / THÁNG
SHOP40
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG40,000
Lưu Lượng Data/Tháng3 GB / THÁNG
SHOP50
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG50,000
Lưu Lượng Data/Tháng6 GB / THÁNG
SHOP60
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG60,000
Lưu Lượng Data/Tháng8 GB / THÁNG
DCAR80
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG80,000
Lưu Lượng Data/Tháng1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR100
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG100,000
Lưu Lượng Data/Tháng1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE)
DCAR125
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG125,000
Lưu Lượng Data/Tháng5 GB/Ngày
DCAR150
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG150,000
Lưu Lượng Data/Tháng7 GB/Ngày
DCAR200
Phí Gói (VNĐ)/THÁNG200,000
Lưu Lượng Data/Tháng10 GB/Ngày
3. Vì sao nên chọn Hoà mạng Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ
- Viettel đã đầu tư trạm phát sóng tại Đặc khu Bạch Long Vĩ, một địa điểm cách xa đất liền nên cần hạ tầng trạm phát sóng ổn định, đảm bảo chất lượng luôn ổn định tại Đặc khu Bạch Long Vĩ ngay cả khi thời tiết biển đặc trưng ở khu vực này
- Với hạ tầng trạm thu phát sóng đầu tư tại Đặc khu Bạch Long Vĩ đảm bảo cho tốc độ luôn từ 300 Mbps đến 1 Gbps đáp ứng đủ mọi nhu cầu cho người dân tại đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ như học tập, làm việc từ xa, liên lạc với đất liền, gọi Video HD,…
- So với các nhà mạng khác, Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ kéo cáp quang từ đất liền ra đảo, đảm bảo đường truyền tính theo cáp quang thời gian thực
- Gói cước Lắp đặt mạng Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ có giá từ 180.000 VNĐ, hoàn toàn không chênh lệch so với đất liền dù địa hình phức tạp hơn, cần đầu tư chi phí nhiều hạ tầng hơn
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa của Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ vẫn đảm bảo 24/7 như trên đất liền, đảm bảo kết nối mạng luôn thông suốt
- Viettel còn là đơn vị độc quyền làm thông tin liên lạc cho quân đội tại Đặc khu Bạch Long Vĩ

Khi đăng ký Cáp quang Internet Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ, khách hàng có thể ứng dụng nhiều trường hợp trong cuộc sống hàng ngày:
- Học tập, làm việc trực tuyến thông suốt tại đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ ngay cả khu vực cách đất liền rất xa
- Giải trí bất tận với vô vàn dịch vụ trên Internet cáp quang Đặc khu Bạch Long Vĩ, xem phim Online với chất lượng HD
- Hỗ trợ các nhà hàng, khách sạn kinh doanh Homestay tại Đặc khu Bạch Long Vĩ
- Mặc dù ở vị trí xa, đường truyền cáp quang Wifi Đặc khu Bạch Long Vĩ luôn đảm bảo cáp quang tốc độ cao ngang đất liền
4. Thủ tục nhanh chóng – Đăng ký Lắp đặt Wifi Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ dễ dàng
Thủ tục đăng ký Internet Viettel tại Đặc khu Bạch Long Vĩ rất nhanh chóng, quý khách hàng chỉ cần sử dụng CCCD (không cần bản gốc chỉ cần hình chụp), đối với doanh nghiệp địa chỉ Đặc khu Bạch Long Vĩ cần thêm giấy phép kinh doanh và người đại diện, sau đó thực hiện quy trình theo các bước sau:
- Bước 1: Gọi đến Hotline của chuyên viên Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ 0963.14.53.53 & 0866.222.900
- Bước 2: Cung cấp địa chỉ lắp đặt và nhân viên Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ tiến hành khảo sát đường truyền để kéo dây cáp quang tới vị trí thuận tiện nhất
- Bước 3: Tiến hành lắp mạng, ký hợp đồng, bàn giao và thanh toán cho Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ, tất cả quá trình sẽ được hoàn thành trong vòng 24h kể từ lúc gọi Hotline Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ, nếu quý khách gọi điện vào buổi sáng tới tổng đài Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ thì đường truyền được hoàn tất ngay trong ngày.
5. FAQ về Đăng ký Wifi Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ
Khi hệ thống trạm phát sóng của Viettel tại Đặc khu Bạch Long Vĩ mất sóng thì mạng Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ có bị gián đoạn không?
Tất cả các trạm phát sóng của Viettel tại Đặc khu Bạch Long Vĩ đều được trang bị máy phát điện dự phòng nên khách hàng có thể yên tâm khi bị cúp điện tại khu vực Đặc khu Bạch Long Vĩ thiết bị Viettel vẫn không ảnh hưởng đến mạng của toàn đặc khu.
Những hình thức nào thanh toán cước cho Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ?
- Thanh toán trực tiếp cho nhân viên thu hộ tại nhà ở Đặc khu Bạch Long Vĩ
- Chuyển khoản qua Internet Banking
- Thanh toán tại Cửa hàng Viettel trên đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ

Chọn gói cước nào để lắp cho Homestay, quán Cafe, khách sạn trên đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ?
Khi khách hàng cần sử dụng Wifi Đặc khu Bạch Long Vĩ cho nhiều người, nhiều thiết bị sử dụng và vùng phủ sóng rộng có thể ưu tiên cáp quang doanh nghiệp (tham khảo bảng giá trên) với tốc độ lên đến 1Gbps.
Thủ tục tạm dừng, chuyển vị trí lắp đặt, chuyển từ mạng VNPT, FPT, Mobi sang Viettel Wifi tại Đặc khu Bạch Long Vĩ
Khi cần tạm dừng sử dụng dịch vụ Wifi của Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ hoặc chuyển vị trí lắp đặt đều được hỗ trợ miễn phí, khách hàng chỉ cần gọi vào Hotline tổng đài Đặc khu Bạch Long Vĩ Viettel để được hướng dẫn quy trình.
Khi chuyển từ các mạng VNPT, FPT, Mobi,… sang Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ sẽ được tặng 2 tháng cước sử dụng và miễn phí hòa mạng (tiết kiệm 300.000 VNĐ so với khi lắp mới).
6. Kết luận về Lắp Internet cáp quang Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ
Với hạ tầng viễn thông được Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ đầu tư máy phát sóng hiện đại, đội ngũ nhân viên Viettel làm việc và sinh sống trên đảo Đặc khu Bạch Long Vĩ đông đảo sẵn sàng hỗ trợ lắp mạng tận nơi và sửa chữa kỹ thuật kịp thời. Viettel Đặc khu Bạch Long Vĩ là địa chỉ tin cậy để đăng ký lắp đặt cáp quang. Hotline đăng ký: 0963.14.53.53 & 0866.222.900 & 0922.193.999 & 0902.889.777
Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel
Website: viettel-hanoi.vn